Ý nghĩa và cách phát âm của 柞

Ký tự giản thể / phồn thể

柞 nét Việt

zuò

  • oak
  • Quercus serrata

Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : làm
  • : làm
  • : azole (chemistry);
  • : ngồi
  • : name of a mountain in Shandong;
  • : ghế
  • : ashamed;
  • : blessing; the throne;
  • : to grant or bestow; sacrificial flesh offered to the gods (old); blessing; title of a sovereign (old);
  • : straw cushion; pillow;
  • : toast to host by guest;
  • : steps leading to the eastern door;