Ý nghĩa và cách phát âm của 样

Ký tự đơn giản
Nhân vật truyền thống

样 nét Việt

yàng

  • tốt bụng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : discontented;
  • : sickness;
  • : Japanese variant of 樣|样;
  • : to overflow; to ripple; used in place names; see 漾濞[Yang4 bi4];
  • : ripples;
  • : 𢼄

Các câu ví dụ với 样

  • 习先生怎么样不这儿了?
    Xí xiānshēng zěnme yàng bù zhè'erle?
  • 我们去看电影,怎么样?
    Wǒmen qù kàn diànyǐng, zěnme yàng?
  • 再来点儿水果,怎么样?
    Zàilái diǎn er shuǐguǒ, zěnme yàng?
  • 你觉得这本书怎么样?
    Nǐ juédé zhè běn shū zěnme yàng?
  • 他跟爸爸长得一样。
    Tā gēn bàba zhǎng dé yīyàng.

Các từ chứa样, theo cấp độ HSK