Ý nghĩa và cách phát âm của 势必

势必
Từ giản thể
勢必
Từ truyền thống

势必 nét Việt

shì bì

  • ràng buộc để

HSK level


Nhân vật

  • 势 (shì): tiềm năng
  • 必 (bì): phải