Danh sách từ vựng HSK 5: danh sách từ vựng HSK5 chính thức

HSK 5 là bước áp chót để vượt qua HSK. Cấp độ 5 bao gồm một bài kiểm tra kéo dài hơn hai giờ, sẽ đánh giá khả năng hiểu bất kỳ loại nội dung nào của bạn. Đối với cấp độ 3 và 4, tổng điểm của bài thi HSK 5 là 300 điểm. Nói cách khác, mỗi phần sẽ cho bạn 100 điểm. Bạn sẽ được thưởng tổng cộng 180 điểm, sau đó HSK cấp 5 sẽ được xác minh. Ứng viên HSK5 phải có khả năng đọc báo tiếng Trung hoặc xem phim. Vì vậy, đó gần như là tất cả những hiểu biết cần thiết cho cuộc sống hàng ngày và nghề nghiệp.

HSK 5 danh sách từ


āi
chào

āi
hự
爱护
ài hù
trân trọng
爱惜
ài xī
trân trọng
爱心
ài xīn
yêu và quý
安慰
ān wèi
sự thoải mái
安装
ān zhuāng
cài đặt

àn
bờ biển

àn
tối
熬夜
áo yè
thức khuya
把握
bǎ wò
sự hiểu biết

bǎi
đặt
办理
bàn lǐ
xử lý
傍晚
bàng wǎn
tối
包裹
bāo guǒ
gói hàng
包含
bāo hán
lưu trữ
包括
bāo kuò
bao gồm

báo
gầy
保持
bǎo chí
duy trì
保存
bǎo cún
tiết kiệm
保留
bǎo liú
giữ
保险
bǎo xiǎn
bảo hiểm
宝贝
bǎo bèi
đứa bé
宝贵
bǎo guì
quý giá
报到
bào dào
đăng ký vào
报道
bào dào
báo cáo
报告
bào gào
báo cáo
报社
bào shè
báo chí
抱怨
bào yuàn
than phiền
悲观
bēi guān
bi quan

bèi
trở lại
背景
bèi jǐng
lý lịch
被子
bèi zi
may chăn
本科
běn kē
đại học
本领
běn lǐng
có khả năng
本质
běn zhì
thiên nhiên
彼此
bǐ cǐ
lẫn nhau
比例
bǐ lì
tỷ trọng
必然
bì rán
chắc chắn xảy ra
必要
bì yào
cần thiết
毕竟
bì jìng
sau tất cả
避免
bì miǎn
tránh
编辑
biān jí
biên tập
鞭炮
biān pào
pháo nổ
便
biàn
poop
辩论
biàn lùn
tranh luận
标点
biāo diǎn
chấm câu
标志
biāo zhì
ký tên
表达
biǎo dá
biểu hiện
表面
biǎo miàn
bề mặt
表明
biǎo míng
chỉ
表情
biǎo qíng
biểu hiện
表现
biǎo xiàn
mà đã thực hiện
冰激凌
bīng jī líng
kem
病毒
bìng dú
vi-rút
播放
bō fàng
chơi
玻璃
bō li
cốc thủy tinh
博物馆
bó wù guǎn
viện bảo tàng
脖子
bó zi
cái cổ
不断
bú duàn
tiếp tục
不见得
bú jiàn de
không cần thiết
不耐烦
bú nài fán
nóng nảy
不要紧
bú yào jǐn
không quan trọng
补充
bǔ chōng
phần bổ sung
不安
bù ān
bị làm phiền
不得了
bù dé liǎo
khủng khiếp
不然
bù rán
nếu không thì
不如
bù rú
không tốt như
不足
bù zú
không đủ

vải
步骤
bù zhòu
bươc
部门
bù mén
phòng ban
财产
cái chǎn
bất động sản
彩虹
cǎi hóng
cầu vồng

cǎi
bước lên
采访
cǎi fǎng
phỏng vấn
采取
cǎi qǔ
lấy
参考
cān kǎo
tài liệu tham khảo
参与
cān yù
tham dự
惭愧
cán kuì
hổ thẹn
操场
cāo chǎng
sân chơi
操心
cāo xīn
lo

sách
测验
cè yàn
kiểm tra
曾经
céng jīng
một lần
叉子
chā zi
cái nĩa
差距
chā jù
lỗ hổng

chā
chèn

chāi
tháo dỡ
产品
chǎn pǐn
sản phẩm
产生
chǎn shēng
sản xuất
常识
cháng shí
ý thức chung
长途
cháng tú
đường dài

chāo
sao chép
超级
chāo jí
siêu

cháo
hướng tới
潮湿
cháo shī
ướt

chǎo
ồn ào
吵架
chǎo jià
cuộc tranh cãi

chǎo
chiên
车库
chē kù
nhà để xe
车厢
chē xiāng
xe hơi
彻底
chè dǐ
kỹ lưỡng
沉默
chén mò
im lặng

chèn
tận dụng lợi thế của

chēng
cân
称呼
chēng hu
gọi
称赞
chēng zàn
khen ngợi
成分
chéng fèn
thành phần
成果
chéng guǒ
các kết quả
成就
chéng jiù
thành tích
成立
chéng lì
thành lập
成人
chéng rén
người lớn
成熟
chéng shú
trưởng thành
成语
chéng yǔ
cách diễn đạt
成长
chéng zhǎng
lớn lên
承担
chéng dān
chịu
承认
chéng rèn
sự công nhận
承受
chéng shòu
chịu
程度
chéng dù
trình độ
程序
chéng xù
chương trình
诚恳
chéng kěn
chân thành
吃亏
chī kuī
đau khổ
持续
chí xù
tiếp tục
池塘
chí táng
ao
迟早
chí zǎo
sớm hay muộn
尺子
chǐ zi
cái thước
翅膀
chì bǎng
canh
充电器
chōng diàn qì
bộ sạc
充分
chōng fèn
đầy
充满
chōng mǎn
đầy

chōng
vội vàng
重复
chóng fù
nói lại
宠物
chǒng wù
vật nuôi
抽屉
chōu ti
ngăn kéo
抽象
chōu xiàng
trừu tượng

chǒu
xấu xí

chòu
hôi
出版
chū bǎn
xuất bản
出口
chū kǒu
xuất khẩu
出色
chū sè
nổi bật
出示
chū shì
chỉ
出席
chū xí
tham gia
初级
chū jí
sơ cấp
除非
chú fēi
trừ khi
除夕
chú xī
giao thừa
处理
chǔ lǐ
đôi pho vơi
传播
chuán bō
lây lan
传染
chuán rǎn
sự nhiễm trùng
传说
chuán shuō
huyền thoại
传统
chuán tǒng
truyên thông
窗帘
chuāng lián
tấm màn

chuǎng
vội vàng
创造
chuàng zào
tạo nên

chuī
thổi
词汇
cí huì
từ vựng
辞职
cí zhí
từ chức
此外
cǐ wài
ngoài ra
刺激
cì jī
kích thích
次要
cì yào
thứ hai
匆忙
cōng máng
vội
从此
cóng cǐ
kể từ đó
从而
cóng ér
bằng cách ấy
从前
cóng qián
trước
从事
cóng shì
tham gia
粗糙
cū cāo
thô
促进
cù jìn
khuyến khích
促使
cù shǐ
lời nhắc

giấm

cuī
nhắc lại
存在
cún zài
hiện hữu
措施
cuò shī
các biện pháp
答应
dā ying
lời hứa
达到
dá dào
hoàn thành
打工
dǎ gōng
công việc bán thời gian
打交道
dǎ jiāo dào
đôi pho vơi
打喷嚏
dǎ pēn tì
hắt hơi
打听
dǎ ting
hỏi về
大方
dà fāng
hào phóng
大厦
dà shà
xây dựng
大象
dà xiàng
con voi
大型
dà xíng
lớn

dāi
ở lại
代表
dài biǎo
tiêu biểu
代替
dài tì
thay thế
待遇
dài yù
sự đối xử
贷款
dài kuǎn
tiền vay
单纯
dān chún
đơn giản
单调
dān diào
đơn điệu
单独
dān dú
một mình
单位
dān wèi
đơn vị
单元
dān yuán
đơn vị
担任
dān rèn
phục vụ như
耽误
dān wu
giữ
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ
nhát gan

dàn
ánh sáng
当地
dāng dì
địa phương
当心
dāng xīn
coi chừng

dǎng
khối
倒霉
dǎo méi
không may
导演
dǎo yǎn
giám đốc
导致
dǎo zhì
dẫn đến
岛屿
dǎo yǔ
đảo
到达
dào dá
đến
道德
dào dé
luân lý
道理
dào lǐ
lý do
登记
dēng jì
đăng ký
等待
děng dài
chờ đợi
等于
děng yú
công bằng

rơi vãi
敌人
dí rén
kẻ thù
的确
dí què
thật
地道
dì dao
điển hình
地理
dì lǐ
môn địa lý
地区
dì qū
khu vực
地毯
dì tǎn
thảm
地位
dì wèi
trạng thái
地震
dì zhèn
động đất

vượt qua
点心
diǎn xin
tráng miệng
电池
diàn chí
ắc quy
电台
diàn tái
trạm phát thanh

diào
đánh bắt cá

dǐng
hàng đầu

dòng
đông cứng
动画片
dòng huà piān
hoạt hình

dòng
hố
豆腐
dòu fu
đậu hũ

dòu
trêu chọc
独立
dú lì
độc lập
独特
dú tè
độc nhất
度过
dù guò
tiêu

duàn
phá vỡ

duī
đống
兑换
duì huàn
đổi
对比
duì bǐ
so
对待
duì dài
đãi
对方
duì fāng
mặt khác
对手
duì shǒu
phản đối
对象
duì xiàng
vật

dūn
tấn

dūn
ngồi xổm

dùn
tạm ngừng
多亏
duō kuī
cảm ơn
多余
duō yú
dư thừa

duǒ
làm
躲藏
duǒ cáng
ẩn giấu
恶劣
è liè
xấu
耳环
ěr huán
bông tai
发表
fā biǎo
công bố
发愁
fā chóu
lo
发达
fā dá
đã phát triển
发抖
fā dǒu
run sợ
发挥
fā huī
chơi
发明
fā míng
sự phát minh
发票
fā piào
hóa đơn
发言
fā yán
nói
罚款
fá kuǎn
khỏe
法院
fǎ yuàn
tòa án

fān
xoay
繁荣
fán róng
sự phồn thịnh
反而
fǎn ér
thay thế
反复
fǎn fù
nhiều lần
反应
fǎn yìng
phản ứng
反映
fǎn yìng
phản chiếu
反正
fǎn zhèng
dù sao
范围
fàn wéi
phạm vi

fāng
quảng trường
方案
fāng àn
chương trình
方式
fāng shì
cách
妨碍
fáng ài
hinder
仿佛
fǎng fú
như thể

fēi
không
肥皂
féi zào
xà phòng
废话
fèi huà
vô lý
分别
fēn bié
tương ứng
分布
fēn bù
phân phối
分配
fēn pèi
phân phối
分手
fēn shǒu
chia tay
分析
fēn xī
phân tích
纷纷
fēn fēn
lân lượt tưng ngươi một
奋斗
fèn dòu
đấu tranh
疯狂
fēng kuáng
khùng
风格
fēng gé
phong cách
风景
fēng jǐng
phong cảnh
风俗
fēng sú
tập quán
风险
fēng xiǎn
rủi ro
讽刺
fěng cì
trớ trêu
否定
fǒu dìng
tiêu cực
否认
fǒu rèn
phủ nhận

chiều rộng

cứu giúp
服装
fú zhuāng
quần áo
辅导
fǔ dǎo
huấn luyện
复制
fù zhì
sao chép
妇女
fù nv3
đàn bà
改革
gǎi gé
cải cách
改进
gǎi jìn
cải tiến
改善
gǎi shàn
cải tiến
改正
gǎi zhèng
chính xác
概括
gài kuò
tổng quát hóa
概念
gài niàn
ý tưởng

gài
che
干脆
gān cuì
đơn giản
干燥
gān zào
khô
感激
gǎn jī
tri ân
感受
gǎn shòu
cảm thấy
感想
gǎn xiǎng
suy nghĩ
赶紧
gǎn jǐn
nhanh lên
赶快
gǎn kuài
nhanh lên
干活儿
gàn huó r
công việc
钢铁
gāng tiě
thép
高档
gāo dàng
cao cấp
高级
gāo jí
nâng cao

gǎo
tham gia
告别
gào bié
chia tay
格外
gé wài
đặc biệt
隔壁
gé bì
cánh cửa tiếp theo
个别
gè bié
cá nhân
个人
gè rén
cá nhân
个性
gè xìng
nhân cách
各自
gè zì
tương ứng

gēn
nguồn gốc
根本
gēn běn
cơ bản
公布
gōng bù
thông báo
公开
gōng kāi
công cộng
公平
gōng píng
hội chợ
公寓
gōng yù
căn hộ, chung cư
公元
gōng yuán
a.d.
公主
gōng zhǔ
công chúa
功能
gōng néng
đặc trưng
工厂
gōng chǎng
nhà máy
工程师
gōng chéng shī
kỹ sư
工具
gōng jù
dụng cụ
工人
gōng rén
công nhân
工业
gōng yè
ngành công nghiệp
恭喜
gōng xǐ
xin chúc mừng
贡献
gòng xiàn
sự đóng góp
沟通
gōu tōng
giao tiếp
构成
gòu chéng
cấu tạo
姑姑
gū gu
姑娘
gū niang
con gái
古代
gǔ dài
cổ xưa
古典
gǔ diǎn
cổ điển
股票
gǔ piào
cổ phần
骨头
gǔ tou
xương
鼓舞
gǔ wǔ
truyền cảm hứng
鼓掌
gǔ zhǎng
tán thưởng
固定
gù dìng
đã sửa
挂号
guà hào
đã đăng ký

guāi
ngoan nhé
拐弯
guǎi wān
xoay
怪不得
guài bu de
không có thắc mắc
关闭
guān bì
tắt

guān
chính thức
观察
guān chá
được quan sát
观点
guān diǎn
lượt xem
观念
guān niàn
ý tưởng
管子
guǎn zǐ
ống
冠军
guàn jūn
quán quân
光滑
guāng hua
trơn tru
光临
guāng lín
đến
光明
guāng míng
sáng
光盘
guāng pán
cd
广场
guǎng chǎng
quảng trường
广大
guǎng dà
vast
广泛
guǎng fàn
rộng rãi
归纳
guī nà
hướng dẫn
规矩
guī ju
qui định
规律
guī lv4
pháp luật
规模
guī mó
tỉ lệ
规则
guī zé
qui định
柜台
guì tái
quầy tính tiền

gǔn
cuộn

guō
nồi
国庆节
guó qìng jié
ngày quốc khánh
国王
guó wáng
nhà vua
果然
guǒ rán
có thật không
果实
guǒ shí
trái cây
过分
guò fèn
quá đáng
过敏
guò mǐn
dị ứng
过期
guò qī
đã hết hạn

海关
hǎi guān
phong tục
海鲜
hǎi xiān
đồ ăn biển

hǎn
gọi
行业
háng yè
ngành công nghiệp
豪华
háo huá
sang trọng
好客
hào kè
hiếu khách
好奇
hào qí
tò mò
何必
hé bì
quan tâm làm gì
何况
hé kuàng
chưa kể
合法
hé fǎ
hợp pháp
合理
hé lǐ
hợp lý
合同
hé tong
hợp đồng
合影
hé yǐng
ảnh nhóm
合作
hé zuò
hợp tác
和平
hé píng
sự thanh bình
核心
hé xīn
cốt lõi

hèn
ghét
猴子
hóu zi
con khỉ
后背
hòu bèi
trở lại
后果
hòu guǒ
la kêt quả của
呼吸
hū xī
thở
忽然
hū rán
đột ngột
忽视
hū shì
làm lơ

nồi
糊涂
hú tu
bối rối
胡说
hú shuō
vô lý
胡同
hú tòng
hẻm
蝴蝶
hú dié
bươm bướm
花生
huā shēng
đậu phụng
华裔
huá yì
người trung quốc

huá
trượt

huà
vẽ tranh
化学
huà xué
hóa học
话题
huà tí
đề tài
怀念
huái niàn
怀孕
huái yùn
thai kỳ
缓解
huǎn jiě
giảm bớt
幻想
huàn xiǎng
tưởng tượng
慌张
huāng zhāng
hoảng loạn
黄金
huáng jīn
vàng
恢复
huī fù
khôi phục lại

huī
làn sóng

huī
màu xám
灰尘
huī chén
bụi bặm
灰心
huī xīn
nản lòng
汇率
huì lv4
tỷ giá
婚礼
hūn lǐ
lễ cưới
婚姻
hūn yīn
kết hôn
活跃
huó yuè
hoạt động
伙伴
huǒ bàn
cộng sự
火柴
huǒ chái
diêm
或许
huò xǔ
có lẽ
基本
jī běn
căn bản
机器
jī qì
máy móc
激烈
jī liè
hung dữ
肌肉
jī ròu
cơ bắp
及格
jí gé
vượt qua
急忙
jí máng
vội vàng
急诊
jí zhěn
trường hợp khẩn cấp
极其
jí qí
vô cùng
集合
jí hé
bộ
集体
jí tǐ
tập thể
集中
jí zhōng
tập trung
寂寞
jì mò
cô đơn
系领带
jì lǐng dài
đeo cà vạt
纪录
jì lù
ghi lại
纪律
jì lv4
kỷ luật
纪念
jì niàn
kỷ niệm
计算
jì suàn
phép tính
记录
jì lù
ghi âm
记忆
jì yì
ký ức
嘉宾
jiā bīn
khách mời
夹子
jiā zi
kẹp
家庭
jiā tíng
gia đình
家务
jiā wù
công việc nhà
家乡
jiā xiāng
quê nhà
假如
jiǎ rú
nếu
假设
jiǎ shè
giả thuyết
假装
jiǎ zhuāng
giả vờ

jiǎ
a
价值
jià zhí
giá trị

jià
kết hôn
驾驶
jià shǐ
lái xe
兼职
jiān zhí
bán thời gian
坚决
jiān jué
kiên quyết
坚强
jiān qiáng
mạnh
肩膀
jiān bǎng
vai
艰巨
jiān jù
khó khăn
艰苦
jiān kǔ
cứng
剪刀
jiǎn dāo
cây kéo

jiǎn
nhặt lên
简历
jiǎn lì
sơ yếu lý lịch
简直
jiǎn zhí
đơn giản
健身
jiàn shēn
sự khỏe khoắn
建立
jiàn lì
thiết lập
建设
jiàn shè
xây dựng
建筑
jiàn zhù
xây dựng
键盘
jiàn pán
bàn phím
讲究
jiǎng jiu
chú ý đến
讲座
jiǎng zuò
bài học
酱油
jiàng yóu
xì dầu
交换
jiāo huàn
đổi
交际
jiāo jì
giao tiếp
交往
jiāo wǎng
tiếp xúc

jiāo
đổ
胶水
jiāo shuǐ
keo dán
狡猾
jiǎo huá
gian xảo
角度
jiǎo dù
góc
教材
jiào cái
sách giáo khoa
教练
jiào liàn
huấn luyện viên
教训
jiào xun
bài học
接触
jiē chù
tiếp xúc
接待
jiē dài
tiếp nhận
接近
jiē jìn
gần với
结实
jiē shi
chất rắn
阶段
jiē duàn
sân khấu
结构
jié gòu
kết cấu
结合
jié hé
phối hợp
结论
jié lùn
tóm lại là
结账
jié zhàng
bill, làm ơn
节省
jié shěng
tiết kiệm
借口
jiè kǒu
tha

jiè
phiên họp

jiè
thoát
戒指
jiè zhi
nhẫn
金属
jīn shǔ
kim loại
尽快
jǐn kuài
càng sớm càng tốt
紧急
jǐn jí
khẩn cấp
谨慎
jǐn shèn
dè dặt
尽力
jìn lì
làm hết sức mình đi
尽量
jìn liàng
cố gắng lên
近代
jìn dài
thời hiện đại
进步
jìn bù
phát triển
进口
jìn kǒu
nhập khẩu
精力
jīng lì
năng lượng
精神
jīng shén
tinh thần
经典
jīng diǎn
cổ điển
经商
jīng shāng
làm kinh doanh
经营
jīng yíng
điều hành
酒吧
jiǔ bā
quán ba

jiù
tiết kiệm
救护车
jiù hù chē
xe cứu thương
舅舅
jiù jiu
chú
居然
jū rán
thật bất ngờ
桔子
jú zi
trái cam
俱乐部
jù lè bù
câu lạc bộ
具备
jù bèi
具体
jù tǐ
riêng
巨大
jù dà
khổng lồ
据说
jù shuō
người ta nói rằng

juān
quyên góp
决赛
jué sài
trận chung kết
决心
jué xīn
sự quyết tâm
绝对
jué duì
tuyệt đối
角色
jué sè
vai trò
军事
jūn shì
quân đội
均匀
jūn yún
như nhau
卡车
kǎ chē
xe tải
开发
kāi fā
phát triển
开放
kāi fàng
mở
开幕式
kāi mù shì
lễ khai mạc
开水
kāi shuǐ
nước sôi

kǎn
cắt
看不起
kàn bu qǐ
khinh thường
看望
kàn wàng
chuyến thăm

kào
bởi

miếng
可见
kě jiàn
có thể nhìn thấy
可靠
kě kào
đáng tin cậy
可怕
kě pà
khủng khiếp

gram
克服
kè fú
vượt qua
刻苦
kè kǔ
công việc khó khăn
客观
kè guān
mục tiêu
课程
kè chéng
khóa học
空间
kōng jiān
không gian
控制
kòng zhì
điều khiển
空闲
kòng xián
nhàn rỗi
口味
kǒu wèi
nếm thử

kuā
khoe khoang
夸张
kuā zhāng
phóng đại
会计
kuài jì
kế toán

kuān
chiều rộng
昆虫
kūn chóng
côn trùng
扩大
kuò dà
mở rộng
辣椒
là jiāo
ớt

lán
quán ba

làn
thối rữa
朗读
lǎng dú
đọc lớn tiếng
劳动
láo dòng
lao động
劳驾
láo jià
xin lỗi
姥姥
lǎo lao
老百姓
lǎo bǎi xìng
dân thường
老板
lǎo bǎn
ông chủ
老婆
lǎo pó
người vợ
老实
lǎo shi
thật thà
老鼠
lǎo shǔ
chuột
乐观
lè guān
lạc quan

léi
của tôi
类型
lèi xíng
các loại
冷淡
lěng dàn
lạnh
厘米
lí mǐ
cm

离婚
lí hūn
ly hôn
理论
lǐ lùn
học thuyết
理由
lǐ yóu
lý do
利润
lì rùn
lợi nhuận
利息
lì xī
quan tâm
利益
lì yì
quan tâm
利用
lì yòng
sử dụng
力量
lì liang
quyền lực
立即
lì jí
ngay
立刻
lì kè
ngay
联合
lián hé
chung
连忙
lián máng
mau
连续
lián xù
tiếp diễn
恋爱
liàn ài
đang yêu
粮食
liáng shi
món ăn
良好
liáng hǎo
tốt

liàng
sáng
了不起
liǎo bu qǐ
kinh ngạc
列车
liè chē
xe lửa
临时
lín shí
tạm thời
灵活
líng huó
linh hoạt

líng
chuông
零件
líng jiàn
các thành phần
零食
líng shí
đồ ăn nhẹ
领导
lǐng dǎo
khả năng lãnh đạo
领域
lǐng yù
cánh đồng
流传
liú chuán
lây lan
流泪
liú lèi
những giọt nước mắt
浏览
liú lǎn
duyệt qua

lóng
rồng

lòu
rò rỉ
录取
lù qǔ
nhận vào
录音
lù yīn
ghi âm
陆地
lù dì
đất đai
陆续
lù xù
lân lượt tưng ngươi một
轮流
lún liú
xoay
论文
lùn wén
giấy
逻辑
luó ji
hợp lý
落后
luò hòu
phía sau

nguyền rủa
麦克风
mài kè fēng
cái mic cờ rô
馒头
mán tou
bánh mì hấp
满足
mǎn zú
thỏa mãn
毛病
máo bìng
lỗi
矛盾
máo dùn
mâu thuẫn
冒险
mào xiǎn
cuộc phiêu lưu
贸易
mào yì
thương mại
媒体
méi tǐ
phương tiện truyền thông
煤炭
méi tàn
than đá
眉毛
méi mao
lông mày
美术
měi shù
nghệ thuật
魅力
mèi lì
quyến rũ
梦想
mèng xiǎng
密切
mì qiè
đóng
秘密
mì mì
bí mật
秘书
mì shū
thư ký
蜜蜂
mì fēng
con ong
面对
miàn duì
khuôn mặt
面积
miàn jī
khu vực
面临
miàn lín
đối mặt
描写
miáo xiě
sự miêu tả
苗条
miáo tiáo
mảnh khảnh
敏感
mǐn gǎn
nhạy cảm
名牌
míng pái
thương hiệu nổi tiếng
名片
míng piàn
danh thiếp
名胜古迹
míng shèng gǔ jì
nơi thú vị
明确
míng què
thông thoáng
明显
míng xiǎn
hiển nhiên
明星
míng xīng
người nổi tiếng
命令
mìng lìng
chỉ huy
命运
mìng yùn
số phận

chạm
摩托车
mó tuō chē
xe máy
模仿
mó fǎng
bắt chước
模糊
mó hu
mờ
模特
mó tè
mô hình
陌生
mò shēng
lạ lùng

mǒu
chắc chắn
木头
mù tou
gỗ
目标
mù biāo
mục tiêu
目录
mù lù
mục lục
目前
mù qián
hiện tại
哪怕
nǎ pà
thậm chí nếu
难怪
nán guài
không có thắc mắc
难免
nán miǎn
chắc chắn xảy ra
脑袋
nǎo dài
cái đầu
内部
nèi bù
nội bộ
内科
nèi kē
nội y

nèn
đấu thầu
能干
néng gàn
có khả năng
能源
néng yuán
năng lượng

ńg
đồng ý
年代
nián dài
năm
年纪
nián jì
tuổi tác

niàn
đọc
宁可
nìng kě
hơn
牛仔裤
niú zǎi kù
quần jean
农村
nóng cūn
vùng nông thôn
农民
nóng mín
nông phu
农业
nóng yè
nông nghiệp

nóng
tập trung
女士
nv3 shì
bệnh đa xơ cứng
欧洲
ōu zhōu
châu âu
偶然
ǒu rán
tình cờ

pāi
bắn

pài
gửi
盼望
pàn wàng
mong
培训
péi xùn
đào tạo
培养
péi yǎng
tu luyện
赔偿
péi cháng
đền bù
佩服
pèi fú
ngưỡng mộ
配合
pèi hé
hợp tác

pén
bình

pèng
băng

lô hàng
批准
pī zhǔn
phê duyệt

phi
疲劳
pí láo
mệt mỏi

trận đấu

piàn
tấm
片面
piàn miàn
một chiều

piāo
với cơn gió
拼音
pīn yīn
bính âm
频道
pín dào
kênh

píng
dựa vào
平均
píng jūn
trung bình cộng

píng
cấp độ
平安
píng 'ān
an toàn
平常
píng cháng
thông thường
平等
píng děng
bình đẳng
平方
píng fāng
quảng trường
平衡
píng héng
thăng bằng
平静
píng jìng
điềm tĩnh
评价
píng jià
đánh giá
破产
pò chǎn
phá sản
破坏
pò huài
hư hại
迫切
pò qiè
khẩn cấp
期待
qī dài
trông mong
期间
qī jiān
giai đoạn = stage
其余
qí yú
phần còn lại
奇迹
qí jì
phép màu
企业
qǐ yè
xí nghiệp
启发
qǐ fā
khai sáng
气氛
qì fēn
không khí
汽油
qì yóu
xăng

qiān
ký tên
谦虚
qiān xū
khiêm tốn
前途
qián tú
tương lai

qiǎn
nông cạn

qiàn
nợ

qiāng
súng

qiáng
tường
强调
qiáng diào
nhấn mạnh
强烈
qiáng liè
mạnh

qiǎng
vồ lấy
悄悄
qiāo qiāo
lặng lẽ

qiáo
nhìn
巧妙
qiǎo miào
tài giỏi

qiē
cắt
亲爱
qīn ài
kính thưa
亲切
qīn qiè
tốt bụng
亲自
qīn zì
cá nhân
勤奋
qín fèn
siêng năng
清淡
qīng dàn
ánh sáng
轻视
qīng shì
khinh thường
轻易
qīng yì
dễ dàng

qīng
màu xanh lá
青春
qīng chūn
thiếu niên
青少年
qīng shào nián
thiếu niên
情景
qíng jǐng
bối cảnh
情绪
qíng xù
tâm trạng
请求
qǐng qiú
yêu cầu
庆祝
qìng zhù
ăn mừng
球迷
qiú mí
quạt
趋势
qū shì
khuynh hướng
取消
qǔ xiāo
hủy bỏ

kết hôn
去世
qù shì
đã qua đời

quān
nhẫn
全面
quán miàn
toàn diện
权利
quán lì
đúng
权力
quán lì
sức mạnh đó

quàn
khuyên nhủ
缺乏
quē fá
thiếu
确定
què dìng
mục đích
确认
què rèn
xác nhận

qún
nhóm
燃烧
rán shāo
sự đốt cháy

rào
xung quanh
热爱
rè ài
yêu và quý
热烈
rè liè
ấm áp
热心
rè xīn
nhiệt tâm
人才
rén cái
năng lực
人口
rén kǒu
dân số
人类
rén lèi
nhân loại
人民币
rén mín bì
nhân dân tệ
人生
rén shēng
đời sống
人事
rén shì
nhân viên
人物
rén wù
tính cách
人员
rén yuán
nhân viên
忍不住
rěn bu zhù
không giúp được
日常
rì cháng
hằng ngày
日程
rì chéng
lịch trình
日历
rì lì
lịch
日期
rì qī
ngày
日用品
rì yòng pǐn
nhu cầu thiết yếu hàng ngày
日子
rì zi
ngày
如何
rú hé
nó thế nào
如今
rú jīn
hiện nay

ruǎn
mềm mại
软件
ruǎn jiàn
phần mềm

ruò
yếu

rắc
嗓子
sǎng zi
tiếng nói
色彩
sè cǎi
màu sắc

shā
giết chết
沙漠
shā mò
sa mạc
沙滩
shā tān
bờ biển

shǎ
ngốc nghếch

shài
chỉ
删除
shān chú
xóa bỏ
闪电
shǎn diàn
tia chớp
善良
shàn liáng
lòng tốt
善于
shàn yú
giỏi về
扇子
shàn zi
quạt
伤害
shāng hài
đau
商品
shāng pǐn
hàng hóa
商务
shāng wù
kinh doanh
商业
shāng yè
kinh doanh
上当
shàng dàng
bị lừa

shé
con rắn
舍不得
shě bu de
lưỡng lự
射击
shè jī
chụp
摄影
shè yǐng
nhiếp ảnh
设备
shè bèi
trang thiết bị
设计
shè jì
thiết kế
设施
shè shī
cơ sở

shēn
căng ra
深刻
shēn kè
thâm thúy
身材
shēn cái
nhân vật
身份
shēn fèn
danh tính
神话
shén huà
thần thoại
神秘
shén mì
bí ẩn

shēng
tăng lên
声调
shēng diào
tấn
生产
shēng chǎn
sản xuất
生动
shēng dòng
sống động
生长
shēng zhǎng
lớn lên
绳子
shéng zi
dây thừng
省略
shěng lüè
bỏ sót
胜利
shèng lì
chiến thắng
失眠
shī mián
mất ngủ
失去
shī qù
thua
失业
shī yè
thất nghiệp
湿润
shī rùn
ẩm
狮子
shī zi
sư tử

shī
thơ
实话
shí huà
sự thật
实践
shí jiàn
thực hành
实习
shí xí
thực hành
实现
shí xiàn
hoàn thành
实验
shí yàn
thí nghiệm
实用
shí yòng
thực dụng
时差
shí chā
trễ máy bay phản lực
时代
shí dài
kỷ nguyên
时刻
shí kè
thời gian
时髦
shí máo
hợp thời trang
时期
shí qī
giai đoạn = stage
时尚
shí shàng
thời trang
石头
shí tou
sỏi
食物
shí wù
món ăn
使劲儿
shǐ jìn r
cứng
始终
shǐ zhōng
luôn luôn
事实
shì shí
thực tế
事物
shì wù
điều
事先
shì xiān
trước
似的
shì de
giống
士兵
shì bīng
lính
市场
shì chǎng
thị trường
试卷
shì juàn
giấy kiểm tra
收获
shōu huò
phần thưởng
收据
shōu jù
biên lai
手工
shǒu gōng
sổ tay
手术
shǒu shù
phẫu thuật
手套
shǒu tào
găng tay
手续
shǒu xù
thủ tục
手指
shǒu zhǐ
ngón tay

shǒu
đầu tiên
受伤
shòu shāng
bị thương
寿命
shòu mìng
đời sống
书架
shū jià
giá sách
梳子
shū zi
chải
舒适
shū shì
thoải mái
蔬菜
shū cài
rau
输入
shū rù
đi vào
熟练
shú liàn
có tay nghề cao
属于
shǔ yú
thuộc về

shǔ
con số
鼠标
shǔ biāo
chuột
数据
shù jù
dữ liệu
数码
shù mǎ
kỹ thuật số
摔倒
shuāi dǎo
ngã

shuǎi
bán phá giá
双方
shuāng fāng
cả hai mặt

shuì
thuế
说不定
shuō bu dìng
có lẽ
说服
shuō fú
thuyết phục
丝绸
sī chóu
lụa
丝毫
sī háo
nhỏ nhất
思考
sī kǎo
suy nghĩ
思想
sī xiǎng
nghĩ

nước mắt
私人
sī rén
riêng tư
似乎
sì hū
hình như
搜索
sōu suǒ
tìm kiếm
宿舍
sù shè
phòng ký túc xá
随身
suí shēn
mang
随时
suí shí
bất cứ lúc nào
随手
suí shǒu
tình cờ

suì
bị hỏng
损失
sǔn shī
thua
缩短
suō duǎn
rút ngắn

suǒ
vì thế

suǒ
khóa
台阶
tái jiē
các bước
太极拳
tài jí quán
tai chi
太太
tài tai
谈判
tán pàn
đàm phán
坦率
tǎn shuài
thẳng thắn

tàng
nóng bức

táo
đào
淘气
táo qì
nghịch ngợm

táo
bỏ trốn
逃避
táo bì
bỏ trốn
讨价还价
tǎo jià huán jià
trả giá

tào
bộ
特色
tè sè
đặc trưng
特殊
tè shū
đặc biệt
特征
tè zhēng
đặc tính
疼爱
téng ài
yêu và quý
提倡
tí chàng
khuyến khích
提纲
tí gāng
đề cương
提问
tí wèn
hỏi câu hỏi
题目
tí mù
đề tài
体会
tǐ huì
kinh nghiệm
体贴
tǐ tiē
thận trọng
体现
tǐ xiàn
phản chiếu
体验
tǐ yàn
kinh nghiệm
天空
tiān kōng
bầu trời
天真
tiān zhēn
ngây thơ
调皮
tiáo pí
nghịch ngợm
调整
tiáo zhěng
điều chỉnh
挑战
tiǎo zhàn
thử thách
通常
tōng cháng
thông thường
统一
tǒng yī
đoàn kết
痛苦
tòng kǔ
đau đớn
痛快
tòng kuài
vui mừng

tōu
lấy trộm
投入
tóu rù
đầu tư vào
投资
tóu zī
đầu tư
透明
tòu míng
trong suốt
突出
tū chū
nổi bật
土地
tǔ dì
đất đai
土豆
tǔ dòu
khoai tây
兔子
tù zi
con thỏ

ném lên

tuán
nhóm
推辞
tuī cí
từ chối
推广
tuī guǎng
khuyến khích
推荐
tuī jiàn
giới thiệu
退
tuì
rút lui
退步
tuì bù
thoái lui
退休
tuì xiū
sự nghỉ hưu

wāi
quanh co
外公
wài gōng
ông nội
外交
wài jiāo
ngoại giao
完美
wán měi
hoàn hảo
完善
wán shàn
hoàn hảo
完整
wán zhěng
hoàn thành
玩具
wán jù
đồ chơi
万一
wàn yī
đề phòng
王子
wáng zǐ
hoàng tử
往返
wǎng fǎn
chuyến đi khứ hồi
网络
wǎng luò
mạng internet
危害
wēi hài
làm hại
威胁
wēi xié
mối đe dọa
微笑
wēi xiào
nụ cười
唯一
wéi yī
chỉ có
围巾
wéi jīn
khăn quàng cổ
围绕
wéi rào
xung quanh
维修
wéi xiū
dịch vụ
违反
wéi fǎn
sự vi phạm
伟大
wěi dà
tuyệt quá
委屈
wěi qū
đã sai
尾巴
wěi ba
đuôi
位于
wèi yú
ngủ nướng
位置
wèi zhi
chức vụ
未必
wèi bì
không cần thiết
未来
wèi lái
tương lai

wèi
cái bụng
胃口
wèi kǒu
thèm ăn
温暖
wēn nuǎn
ấm áp
温柔
wēn róu
đấu thầu
文件
wén jiàn
tập tin
文具
wén jù
văn phòng phẩm
文明
wén míng
nền văn minh
文学
wén xué
văn chương
文字
wén zì
bản văn

wén
mùi

wěn
hôn
稳定
wěn dìng
ổn định
问候
wèn hòu
lời chào hỏi
卧室
wò shì
phòng ngủ
握手
wò shǒu
bắt tay
屋子
wū zi
phòng
无奈
wú nài
bất lực
无数
wú shù
vô số
无所谓
wú suǒ wèi
không quan trọng
武术
wǔ shù
võ thuật

đừng
物理
wù lǐ
vật lý
物质
wù zhì
vật chất

sương mù
吸取
xī qǔ
vẽ tranh
吸收
xī shōu
hấp thụ
戏剧
xì jù
kịch

hệ thống
系统
xì tǒng
hệ thống
细节
xì jié
chi tiết

xiā
下载
xià zǎi
tải xuống

xià
sợ hãi
夏令营
xià lìng yíng
trại hè
鲜艳
xiān yàn
sáng
显得
xiǎn de
xuất hiện
显然
xiǎn rán
chắc chắn
显示
xiǎn shì
trưng bày

xiàn
hạt
现代
xiàn dài
hiện đại
现实
xiàn shí
thực tế
现象
xiàn xiàng
hiện tượng
限制
xiàn zhì
giới hạn
相处
xiāng chǔ
hòa thuận
相当
xiāng dāng
khá
相对
xiāng duì
tương đối
相关
xiāng guān
có liên quan
相似
xiāng sì
giống
香肠
xiāng cháng
lạp xưởng
享受
xiǎng shòu
thưởng thức
想念
xiǎng niàn
想象
xiǎng xiàng
tưởng tượng
象棋
xiàng qí
cờ vua
象征
xiàng zhēng
biểu tượng

xiàng
mục
项链
xiàng liàn
chuỗi hạt
项目
xiàng mù
dự án
消费
xiāo fèi
tiêu dùng
消化
xiāo huà
tiêu hóa
消极
xiāo jí
tiêu cực
消失
xiāo shī
biến mất
销售
xiāo shòu
bán hàng
小麦
xiǎo mài
lúa mì
小气
xiǎo qi
keo kiệt
孝顺
xiào shun
lòng hiếu thảo
效率
xiào lv4
hiệu quả

xiē
nghỉ ngơi

xié
xiên
写作
xiě zuò
viết
心理
xīn lǐ
tâm lý
心脏
xīn zàng
tim
欣赏
xīn shǎng
thưởng thức
信号
xìn hào
tín hiệu
信任
xìn rèn
lòng tin
形成
xíng chéng
hình thức
形容
xíng róng
diễn tả
形势
xíng shì
tình hình
形式
xíng shì
hình thức
形象
xíng xiàng
hình ảnh
形状
xíng zhuàng
hình dạng
行动
xíng dòng
hoạt động
行人
xíng rén
người đi bộ
行为
xíng wéi
hành vi
幸亏
xìng kuī
may thay
幸运
xìng yùn
may mắn
性质
xìng zhì
thiên nhiên
兄弟
xiōng dì
anh em

xiōng
ngực
休闲
xiū xián
binh thương
修改
xiū gǎi
sửa đổi
虚心
xū xīn
khiêm tốn
叙述
xù shù
tường thuật
宣布
xuān bù
thông báo
宣传
xuān chuán
công khai
学历
xué lì
giáo dục
学术
xué shù
thuộc về lý thuyết
学问
xué wèn
hiểu biết

xuè
máu
寻找
xún zhǎo
tìm kiếm
询问
xún wèn
hỏi
训练
xùn liàn
đào tạo
迅速
xùn sù
nhanh
押金
yā jīn
tiền gửi
牙齿
yá chǐ
răng
严肃
yán sù
nghiêm trọng
延长
yán cháng
mở rộng
演讲
yǎn jiǎng
phát biểu
宴会
yàn huì
yến tiệc
阳台
yáng tái
ban công

yǎng
ngứa
样式
yàng shì
phong cách

yāo
thắt lưng

yáo
rung chuyển

yǎo
cắn
要不
yào bù
hoặc là
业务
yè wù
kinh doanh
业余
yè yú
nghiệp dư

đêm
依然
yī rán
vẫn
一辈子
yí bèi zi
cả đời
一旦
yí dàn
một lần
一律
yí lv4
luôn luôn
一再
yí zài
nhiều lần
一致
yí zhì
thích hợp
疑问
yí wèn
nghi ngờ
移动
yí dòng
di động
移民
yí mín
nhập cư
遗憾
yí hàn
sự hối tiếc

b
以及
yǐ jí
cũng như