Ý nghĩa và cách phát âm của 方针

方针
Từ giản thể
方針
Từ truyền thống

方针 nét Việt

fāng zhēn

  • chính sách

HSK level


Nhân vật

  • 方 (fāng): quảng trường
  • 针 (zhēn): cây kim