Ý nghĩa và cách phát âm của 瘵

瘵
Ký tự giản thể / phồn thể

瘵 nét Việt

zhài

  • focus of tubercular infection

Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 债 : nợ nần
  • 寨 : stronghold; stockade; camp; (stockaded) village;