Ý nghĩa và cách phát âm của 务必

务必
Từ giản thể
務必
Từ truyền thống

务必 nét Việt

wù bì

  • chắc chắn

HSK level


Nhân vật

  • 务 (wù): dịch vụ
  • 必 (bì): phải