Ý nghĩa và cách phát âm của 对方

对方
Từ giản thể
對方
Từ truyền thống

对方 nét Việt

duì fāng

  • mặt khác

HSK level


Nhân vật

  • 对 (duì): chính xác
  • 方 (fāng): quảng trường