Ý nghĩa và cách phát âm của 挺拔

挺拔
Từ giản thể / phồn thể

挺拔 nét Việt

tǐng bá

  • cao và thẳng

HSK level


Nhân vật

  • 挺 (tǐng): rất
  • 拔 (bá): kéo