Ý nghĩa và cách phát âm của 部分

部分
Từ giản thể / phồn thể

部分 nét Việt

bù fen

  • phần

HSK level


Nhân vật

  • (bù): đơn vị
  • (fēn): phút

Các câu ví dụ với 部分

  • 文章最关键的部分是第三段。
    Wénzhāng zuì guānjiàn de bùfèn shì dì sān duàn.
  • 这本小说由四部分组成。
    Zhè běn xiǎoshuō yóu sì bùfèn zǔchéng.