Ý nghĩa và cách phát âm của 针对

针对
Từ giản thể
針對
Từ truyền thống

针对 nét Việt

zhēn duì

  • chống lại

HSK level


Nhân vật

  • 针 (zhēn): cây kim
  • 对 (duì): chính xác