Ý nghĩa và cách phát âm của 儒

Ký tự giản thể / phồn thể

儒 nét Việt

  • nho giáo

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : chattering;
  • : nhu la
  • : child;
  • : color of the sun; dark;
  • : dilatory; to moisten;
  • : thin outside skin of bamboo;
  • : to eat; (extended meaning) to endure; putrid smell; vegetables; roots (inextricably attached to the plant);
  • : Elshotria paltrini;
  • : to squirm; to wiggle; to wriggle; Taiwan pr. [ruan3];
  • : old rags;
  • : jacket; short coat;
  • : strong (of wine);
  • : rubidium (chemistry);
  • : quail-like bird;

Các từ chứa儒, theo cấp độ HSK