Ý nghĩa và cách phát âm của 替

替
Ký tự giản thể / phồn thể

替 nét Việt

tì

  • cho

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 倜 : energetic; exalted; magnanimous;
  • 剃 : to shave;
  • 嚏 : hắt hơi
  • 屉 : ngăn kéo
  • 悌 : to do one's duty as a younger brother;
  • 悐 : respect, regard; to stand in awe of, to be alarmed;
  • 惕 : cảnh giác
  • 揥 : get rid of; ivory hairpin;
  • 殢 : fatigue;
  • 洟 : nasal mucus; Taiwan pr. [yi2];
  • 涕 : nước mắt
  • 籊 : long bamboo (for fishing rod);
  • 裼 : baby's quilt;
  • 趯 : to jump; way of stroke in calligraphy;
  • 逖 : far;

Các từ chứa替, theo cấp độ HSK