Ý nghĩa và cách phát âm của 为了

为了
Từ giản thể
為了
Từ truyền thống

为了 nét Việt

wèi le

  • để mà

HSK level


Nhân vật

  • (wèi): cho
  • (le): lên

Các câu ví dụ với 为了

  • 为了准备考试,他每天都学习到很晚。
    Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā měitiān dū xuéxí dào hěn wǎn.
  • 为了身体健康,我每天都去运动。
    Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dū qù yùndòng.
  • 几年不见,她现在已经成为了一名医生。
    Jǐ nián bùjiàn, tā xiànzài yǐjīng chéngwéile yī míng yīshēng.
  • 为了保护环境,请不要使用塑料袋 。
    Wèile bǎohù huánjìng, qǐng bùyào shǐyòng sùliào dài.