Ý nghĩa và cách phát âm của 优胜劣汰

优胜劣汰
Từ giản thể
優勝劣汰
Từ truyền thống

优胜劣汰 nét Việt

yōu shèng liè tài

  • sự sống sót của những người khỏe mạnh nhất

HSK level


Nhân vật

  • 优 (yōu): thông minh
  • 胜 (shèng): thắng lợi
  • 劣 (liè): kém cỏi
  • 汰 (tài): loại bỏ