Ý nghĩa và cách phát âm của 儿子

儿子
Từ giản thể
兒子
Từ truyền thống

儿子 nét Việt

ér zi

  • con trai

HSK level


Nhân vật

  • (er): đứa trẻ
  • (zi): đứa trẻ

Các câu ví dụ với 儿子

  • 你有几个儿子?
    Nǐ yǒu jǐgè erzi?
  • 他儿子今年八岁了。
    Tā érzi jīnnián bā suìle.
  • 你儿子多大了?
    Nǐ érzi duōdàle?
  • 我儿子三岁了。
    Wǒ érzi sān suìle.
  • 儿子在睡觉呢。
    Érzi zài shuìjiào ne.