Ý nghĩa và cách phát âm của 充当

充当
Từ giản thể
充當
Từ truyền thống

充当 nét Việt

chōng dāng

  • hành động như

HSK level


Nhân vật

  • (chōng): sạc điện
  • (dāng): khi nào