Ý nghĩa và cách phát âm của 公认

公认
Từ giản thể
公認
Từ truyền thống

公认 nét Việt

gōng rèn

  • đã được chấp nhận

HSK level


Nhân vật

  • 公 (gōng): công cộng
  • 认 (rèn): nhìn nhận