Ý nghĩa và cách phát âm của 右边

右边
Từ giản thể
右邊
Từ truyền thống

右边 nét Việt

yòu bian

  • đúng

HSK level


Nhân vật

  • (yòu): đúng
  • (biān): bên

Các câu ví dụ với 右边

  • 右边第一个男人是我丈夫。
    Yòubiān dì yī gè nánrén shì wǒ zhàngfū.
  • 左边的那个杯子是你的,右边的是我的。
    Zuǒbiān dì nàgè bēizi shì nǐ de, yòubiān de shì wǒ de.
  • 王医生右边那个人是谁?
    Wáng yīshēng yòubiān nàgè rén shì shuí?