Ý nghĩa và cách phát âm của 左右

左右
Từ giản thể / phồn thể

左右 nét Việt

zuǒ yòu

  • trong khoảng

HSK level


Nhân vật

  • (zuǒ): trái
  • (yòu): đúng

Các câu ví dụ với 左右

  • 他看起来四十岁左右。
    Tā kàn qǐlái sìshí suì zuǒyòu.