Ý nghĩa và cách phát âm của 左边

左边
Từ giản thể
左邊
Từ truyền thống

左边 nét Việt

zuǒ bian

  • trái

HSK level


Nhân vật

  • (zuǒ): trái
  • (biān): bên

Các câu ví dụ với 左边

  • 最左边的是哥哥的妻子。
    Zuì zuǒbiān de shì gēgē de qīzi.
  • 左边的那个杯子是你的,右边的是我的。
    Zuǒbiān dì nàgè bēizi shì nǐ de, yòubiān de shì wǒ de.