Ý nghĩa và cách phát âm của 撇

撇
Ký tự giản thể / phồn thể

撇 nét Việt

piē

  • đọc lướt

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 氕 : protium 1H; light hydrogen, the most common isotope of hydrogen, having no neutron, so atomic weight 1;
  • 瞥 : to shoot a glance; glance; to appear in a flash;

Các từ chứa撇, theo cấp độ HSK