Ý nghĩa và cách phát âm của 景色

景色
Từ giản thể / phồn thể

景色 nét Việt

jǐng sè

  • lượt xem

HSK level


Nhân vật

  • (jǐng): lượt xem
  • (sè): màu sắc

Các câu ví dụ với 景色

  • 日落的时候,海边的景色很美。
    Rìluò de shíhòu, hǎibiān de jǐngsè hěn měi.