Ý nghĩa và cách phát âm của 通俗

通俗
Từ giản thể / phồn thể

通俗 nét Việt

tōng sú

  • phổ biến

HSK level


Nhân vật

  • 通 (tōng): xuyên qua
  • 俗 (sú): thô tục