Ý nghĩa và cách phát âm của 通

Ký tự giản thể / phồn thể

通 nét Việt

tōng

  • xuyên qua

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : (onom.)thump; thud;
  • : moaning in pain;
  • : Aralia papyrifera;

Các câu ví dụ với 通

  • 你的普通话说得很好。
    Nǐ de pǔtōnghuà shuō dé hěn hǎo.
  • 你的普通话说得很标准。
    Nǐ de pǔtōnghuà shuō dé hěn biāozhǔn.
  • 通过一段时间的学习,我的汉语水平提高了
    Tōngguò yīduàn shíjiān de xuéxí, wǒ de hànyǔ shuǐpíng tígāo le
  • 我已经通过了考试。
    Wǒ yǐjīng tōngguòle kǎoshì.
  • 请通知大家来开会。
    Qǐng tōngzhī dàjiā lái kāihuì.

Các từ chứa通, theo cấp độ HSK