Ý nghĩa và cách phát âm của 难得

难得
Từ giản thể
難得
Từ truyền thống

难得 nét Việt

nán dé

  • quý hiếm

HSK level


Nhân vật

  • 难 (nán): khó khăn
  • 得 (dé): được