Ý nghĩa và cách phát âm của 高速公路

高速公路
Từ giản thể / phồn thể

高速公路 nét Việt

gāo sù gōng lù

  • xa lộ

HSK level


Nhân vật

  • 高 (gāo): cao
  • 速 (sù): tốc độ
  • 公 (gōng): công cộng
  • 路 (lù): đường

Các câu ví dụ với 高速公路

  • 这里新修了一条高速公路。
    Zhèlǐ xīn xiūle yītiáo gāosù gōnglù.