Ý nghĩa và cách phát âm của 路

Ký tự giản thể / phồn thể

路 nét Việt

  • đường

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : to despise; to insult;
  • : 魝
  • : a clod of earth; land;
  • : to carve wood;
  • : ghi lại
  • : to peel with a knife; old variant of 戮[lu4];
  • : clear (water); strain liquids;
  • : strain liquids;
  • : name of a river; surname Lu;
  • : (jade);
  • : beautiful jade;
  • : box case;
  • : bận
  • : good fortune; official salary;
  • : late-planted early-ripening grain;
  • : late-planted early-ripening grain;
  • : records; book; Taoist written charm; book of prophecy (e.g. of dynastic fortunes);
  • : box; basket;
  • : (bamboo);
  • : sound of belly rumbling; borborygmus;
  • : Arthraxon ciliare; green; rhodacene;
  • : leucacene;
  • : mua chuộc
  • : chariot;
  • : windlass;
  • : to walk cautiously; to walk aimlessly;
  • : name of a wine;
  • : Japanese variant of 錄|录[lu4];
  • : rhodium (chemistry) (old);
  • : đất đai
  • : sương
  • : (horse);
  • : Pomatomus saltatrix; bluefish;
  • : heron;
  • 鹿 : deer;
  • : foot of a hill;

Các câu ví dụ với 路

  • 我每天走路去上学。
    Wǒ měitiān zǒulù qù shàngxué.
  • 我们可以坐 10路公共汽车去。
    Wǒmen kěyǐ zuò 10 lù gōnggòng qìchē qù.
  • 我马上问路。
    Wǒ mǎshàng wèn lù.
  • 请小心,路上有很多水。
    Qǐng xiǎoxīn, lùshàng yǒu hěnduō shuǐ.
  • 我在路上,又堵车了。
    Wǒ zài lùshàng, yòu dǔchēle.

Các từ chứa路, theo cấp độ HSK