Ý nghĩa và cách phát âm của 幼

幼
Ký tự giản thể / phồn thể

幼 nét Việt

yòu

  • trẻ

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 佑 : to assist; to protect;
  • 侑 : urge to eat;
  • 又 : cũng thế
  • 右 : đúng
  • 囿 : park; to limit; be limited to;
  • 宥 : to forgive; to help; profound;
  • 柚 : pomelo (Citrus maxima or C. grandis); shaddock; oriental grapefruit;
  • 祐 : (of divinity) to bless; to protect;
  • 蚴 : larva;
  • 诱 : thu hút
  • 迶 : to walk;
  • 釉 : glaze (of porcelain);
  • 鴢 : (duck);

Các từ chứa幼, theo cấp độ HSK