Ý nghĩa và cách phát âm của 沐

沐
Ký tự giản thể / phồn thể

沐 nét Việt

mù

  • mu

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 㣎 : 絭
  • 仫 : name of tribe; see 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], Mulao ethnic group of Guangxi;
  • 募 : canvass for contributions; to recruit; to collect; to raise;
  • 墓 : mộ
  • 幕 : màn
  • 慕 : ngưỡng mộ
  • 暮 : evening; sunset;
  • 木 : gỗ
  • 楘 : ornaments on chariot-shaft;
  • 牧 : chăn nuôi gia súc
  • 目 : mục
  • 睦 : hòa hợp
  • 穆 : solemn; reverent; calm; burial position in an ancestral tomb (old); old variant of 默;
  • 苜 : clover;
  • 钼 : molybdenum (chemistry);
  • 霂 : drizzle; fine rain;

Các từ chứa沐, theo cấp độ HSK