Ý nghĩa và cách phát âm của 茫

茫
Ký tự giản thể / phồn thể

茫 nét Việt

máng

  • bao la

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 哤 : jargon;
  • 尨 : shaggy dog; striped;
  • 忙 : bận
  • 杗 : ridge-pole in roof;
  • 氓 : giả mạo
  • 汒 : 匛
  • 盲 : mù
  • 硭 : crude saltpeter;
  • 芒 : trái xoài
  • 邙 : Mt Mang at Luoyang in Henan, with many Han, Wei and Jin dynasty royal tombs;
  • 铓 : sharp point; point of sword;
  • 駹 : black horse with a white face;

Các từ chứa茫, theo cấp độ HSK