Ý nghĩa và cách phát âm của 那

Ký tự giản thể / phồn thể

那 nét Việt

  • cái đó

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : battle cry;
  • : (phonetic na); used esp. in female names such as Anna 安娜[An1 na4] or Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4];
  • : (downwards-right concave character stroke); press down firmly;
  • : na
  • : cassock; to line;
  • : inner reins of a 4-horse team;
  • : sodium (chemistry);

Các câu ví dụ với 那

  • 那些菜,我都喜欢吃。
    Nàxiē cài, wǒ dōu xǐhuān chī.
  • 你住在哪儿?我住在那儿!
    Nǐ zhù zài nǎ'er? Wǒ zhù zài nà'er!
  • 那些学生不听老师。
    Nàxiē xuéshēng bù tīng lǎoshī.
  • 你看,那本书在桌子上呢。
    Nǐ kàn, nà běn shū zài zhuōzi shàng ne.
  • 我们的车在那(那儿)。
    Wǒmen de jū zài nà (nà'er).

Các từ chứa那, theo cấp độ HSK