Ý nghĩa và cách phát âm của 九

Ký tự giản thể / phồn thể

九 nét Việt

jiǔ

  • chín

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : numeral 9 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5];
  • : dài
  • : archaic variant of 久[jiu3];
  • : archaic variant of 糺[jiu3];
  • : moxibustion (TCM);
  • : black jade; nine (banker's anti-fraud numeral);
  • : army (used during the Liao, Jin and Yuan dynasties);
  • : rượu mùi
  • : leek;

Các câu ví dụ với 九

  • 妈妈买了九个水果。
    Māmā mǎile jiǔ gè shuǐguǒ.
  • 今天是八月九日。
    Jīntiān shì bā yuè jiǔ rì.
  • 电影九点半才开始,还来得及。
    Diànyǐng jiǔ diǎn bàn cái kāishǐ, hái láidéjí.

Các từ chứa九, theo cấp độ HSK