Ý nghĩa và cách phát âm của 酒

酒
Ký tự giản thể / phồn thể

酒 nét Việt

jiǔ

  • rượu mùi

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 〩 : numeral 9 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5];
  • 久 : dài
  • 乆 : archaic variant of 久[jiu3];
  • 九 : chín
  • 乣 : archaic variant of 糺[jiu3];
  • 灸 : moxibustion (TCM);
  • 玖 : black jade; nine (banker's anti-fraud numeral);
  • 糺 : army (used during the Liao, Jin and Yuan dynasties);
  • 韭 : leek;

Các câu ví dụ với 酒

  • 你还是吃点儿水果吧,别喝啤酒了。
    Nǐ háishì chī diǎn er shuǐguǒ ba, bié hē píjiǔle.
  • 爸爸爱喝啤酒。
    Bàba ài hē píjiǔ.

Các từ chứa酒, theo cấp độ HSK