囫 Ký tự giản thể / phồn thể 囫 nét Việt hú toàn bộ Các ký tự có cách phát âm giống nhau 壶 : nồi 媩 : 媩 弧 : vòng cung 搰 : pha trộn 斛 : hu 槲 : cây sồi 湖 : hồ nước 煳 : hấp 狐 : cáo 猢 : 猢 瑚 : san hô 礐 : ngọc bích 糊 : dán 縠 : 縠 胡 : hu 葫 : Allium scorodoprasum; bottle gourd; 蝴 : bươm bướm 觳 : sợ hãi 醐 : 醐 隺 : 𡿪 鶦 : 鶦 鹕 : bồ nông 鹘 : chim ưng 芴 搰