Ý nghĩa và cách phát âm của 朴

朴
Ký tự giản thể / phồn thể

朴 nét Việt

pǔ

  • đơn giản

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 圃 : garden; orchard;
  • 普 : chung
  • 氆 : thick rough serge from Tibet;
  • 浦 : river bank; shore; river drainage ditch (old);
  • 溥 : extensive; pervading;
  • 烳 : to travel by the light of torch;
  • 誧 : huge; to admonish;
  • 谱 : quang phổ
  • 蹼 : web (of feet of ducks, frogs etc);
  • 镨 : praseodymium (chemistry);

Các từ chứa朴, theo cấp độ HSK