Ý nghĩa và cách phát âm của 阔

阔
Ký tự đơn giản
闊
Nhân vật truyền thống

阔 nét Việt

kuò

  • rộng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 廓 : đề cương
  • 扩 : mở rộng
  • 拡 : Japanese variant of 擴|扩;
  • 括 : bao gồm
  • 漷 : clashing of two currents;
  • 蛞 : snail; slug; mole cricket;
  • 鞹 : leather;
  • 髺 : hair rolled up in a bun;

Các từ chứa阔, theo cấp độ HSK