Ý nghĩa và cách phát âm của 桃

桃
Ký tự giản thể / phồn thể

桃 nét Việt

táo

  • đào

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 匋 : pottery;
  • 啕 : wail;
  • 梼 : dunce; blockhead;
  • 洮 : to cleanse; name of a river;
  • 淘 : cọ rửa
  • 绹 : bind; cord; twist;
  • 萄 : nho
  • 逃 : bỏ trốn
  • 醄 : very drunk; blotto; happy appearance; happy looks;
  • 陶 : đồ gốm
  • 鞀 : hand drum used by peddlers;
  • 鼗 : a drum-shaped rattle (used by peddlers or as a toy); rattle-drum;

Các từ chứa桃, theo cấp độ HSK