Ý nghĩa và cách phát âm của 糖

糖
Ký tự giản thể / phồn thể

糖 nét Việt

táng

  • đường

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 唐 : tang
  • 堂 : đại sảnh
  • 塘 : ao
  • 搪 : to keep out; to hold off; to ward off; to evade; to spread; to coat; to smear; to daub;
  • 棠 : cherry-apple;
  • 溏 : noncoagulative; pond;
  • 煻 : to warm; to toast;
  • 瑭 : (jade);
  • 膛 : chán
  • 螗 : variety of small cicada with a green back and a clear song (in ancient books);
  • 螳 : praying mantis;
  • 赯 : red; crimson;
  • 踼 : to fall flat; to fall on the face;
  • 醣 : carbohydrate; old variant of 糖[tang2];

Các câu ví dụ với 糖

  • 我想吃块儿糖。
    Wǒ xiǎng chī kuài er táng.

Các từ chứa糖, theo cấp độ HSK