Ý nghĩa và cách phát âm của 赢

赢
Ký tự đơn giản
贏
Nhân vật truyền thống

赢 nét Việt

yíng

  • thắng lợi

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 営 : Japanese variant of 營|营;
  • 嬴 : win
  • 楹 : pillar;
  • 滢 : clear; limpid (of water);
  • 潆 : eddy; small river;
  • 瀛 : ocean;
  • 營 : camp
  • 盈 : số dư
  • 籯 : slender basket for chopsticks;
  • 茔 : a grave;
  • 荧 : a glimmer; glimmering; twinkling; fluorescence; phosphorescence; perplexed; dazzled and confused; planet Mars (arch.);
  • 莹 : luster of gems;
  • 萤 : firefly; glow-worm;
  • 营 : trại
  • 萦 : wind around;
  • 蓥 : polish;
  • 蛍 : Japanese variant of 螢|萤;
  • 蝇 : fly; musca; CL:隻|只[zhi1];
  • 謍 : humming sound;
  • 贏 : win
  • 迎 : chào mừng

Các câu ví dụ với 赢

  • 昨天的足球比赛,谁赢了?
    Zuótiān de zúqiú bǐsài, shuí yíngle?

Các từ chứa赢, theo cấp độ HSK