Ý nghĩa và cách phát âm của 辣

辣
Ký tự giản thể / phồn thể

辣 nét Việt

là

  • nóng bức

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 攋 : to destroy; to rip; to tear open;
  • 楋 : to plant trees (old);
  • 瘌 : scabies; scald-head;
  • 腊 : 12th lunar month; preserved (meat, fish etc);
  • 蜡 : sáp
  • 蝋 : Japanese variant of 蠟|蜡[la4];
  • 镴 : solder; tin;
  • 鬎 : bald; scabby;

Các câu ví dụ với 辣

  • 我不习惯吃太辣的菜。
    Wǒ bù xíguàn chī tài là de cài.

Các từ chứa辣, theo cấp độ HSK