Ý nghĩa và cách phát âm của 曲

Ký tự giản thể / phồn thể

曲 nét Việt

  • bài hát

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : clumsy and dumb; slow-witted;
  • : receptacle;
  • : khu vực
  • : Area
  • : to yawn;
  • : bẻ cong
  • : rugged;
  • : rocky hill;
  • : rocky hill;
  • : sacrifice to drive away calamity; to dispel; to drive away; to remove;
  • : flank of animal; side; to pry open; to steal;
  • : maggot;
  • : cricket;
  • : sleeve opening;
  • : to bend; to yield; to exhaust; to stutter;
  • : có xu hướng
  • : human body;
  • : a pen; to surround;
  • : Japanese variant of 驅|驱; to gallop;
  • : lái xe
  • : yeast;
  • : yeast; Aspergillus (includes many common molds); Taiwan pr. [qu2]; variant of 曲[qu1];
  • : black; dark;

Các từ chứa曲, theo cấp độ HSK