Ý nghĩa và cách phát âm của 阅

阅
Ký tự đơn giản
閱
Nhân vật truyền thống

阅 nét Việt

yuè

  • đọc

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 刖 : to amputate one or both feet (punishment in imperial China); see also 五刑[wu3 xing2];
  • 岳 : yue
  • 悦 : vui sướng
  • 戉 : a battle-axe used in ancient China
  • 抈 : to bend;
  • 月 : tháng
  • 樾 : shade of trees;
  • 瀹 : to cleanse; to boil;
  • 爚 : bright; fiery;
  • 狘 : jump;
  • 玥 : pearl used in sacrifice;
  • 礿 : spring imperial ancestral sacrifice;
  • 禴 : spring imperial ancestral sacrifice;
  • 籥 : flute; key;
  • 粤 : Cantonese; short name for Guangdong 廣東|广东[Guang3 dong1];
  • 越 : hơn
  • 跃 : nhảy
  • 軏 : crossbar for yoking horses;
  • 钺 : battle-ax;
  • 閲 : Japanese variant of 閱|阅;
  • 鸑 : young phoenix;
  • 龠 : ancient unit of volume (half a 合[ge3], equivalent to 50ml); ancient flute;

Các câu ví dụ với 阅

  • 图书馆为大家提供了安静的阅读环境。
    Túshū guǎn wéi dàjiā tígōngle ānjìng de yuèdú huánjìng.
  • 我正在阅读这本小说。
    Wǒ zhèngzài yuèdú zhè běn xiǎoshuō.
  • 我在阅读中获得了很多知识。
    Wǒ zài yuèdú zhōng huòdéle hěnduō zhīshì.

Các từ chứa阅, theo cấp độ HSK