Ý nghĩa và cách phát âm của 批

批
Ký tự giản thể / phồn thể

批 nét Việt

pī

  • lô hàng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 丕 : grand;
  • 伾 : multitudinous; powerful;
  • 劈 : gian lận
  • 噼 : child's buttocks (esp. Cantonese); see 噼啪|劈啪, (onom.) for crack, slap, clap, clatter etc;
  • 坯 : blank (e.g. for a coin); unburnt earthenware; semifinished product;
  • 披 : phi
  • 狉 : puppy badger;
  • 狓 : ferocious;
  • 砒 : arsenic;
  • 秠 : (millet);
  • 纰 : error; carelessness; spoiled silk;
  • 錍 : flat arrow-head; plow blade; also pr. [pi2];
  • 霹 : clap of thunder;
  • 駓 : (horse);
  • 鴄 : wild duck;

Các câu ví dụ với 批

  • 老师很少会批评我。
    Lǎoshī hěn shǎo huì pīpíng wǒ.
  • 他接受了别人对他的批评。
    Tā jiēshòule biérén duì tā de pīpíng.

Các từ chứa批, theo cấp độ HSK