Ý nghĩa và cách phát âm của 恋

恋
Ký tự đơn giản
戀
Nhân vật truyền thống

恋 nét Việt

liàn

  • yêu và quý

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 楝 : Melia japonica;
  • 殓 : to prepare a dead body for coffin;
  • 湅 : boil raw silk;
  • 潋 : full of water; trough;
  • 澰 : full of water; trough;
  • 炼 : lọc
  • 练 : thực hành
  • 萰 : Ampelopsis japonica (creeper with root used in TCM); same as 白蘞|白蔹[bai2 lian3];
  • 錬 : Japanese variant of 煉|炼[lian4];
  • 链 : chuỗi

Các từ chứa恋, theo cấp độ HSK