Ý nghĩa và cách phát âm của 练

Ký tự đơn giản
Nhân vật truyền thống

练 nét Việt

liàn

  • thực hành

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : yêu và quý
  • : Melia japonica;
  • : to prepare a dead body for coffin;
  • : boil raw silk;
  • : full of water; trough;
  • : full of water; trough;
  • : lọc
  • : Ampelopsis japonica (creeper with root used in TCM); same as 白蘞|白蔹[bai2 lian3];
  • : Japanese variant of 煉|炼[lian4];
  • : chuỗi

Các câu ví dụ với 练

  • 学过的东西,要多练习才能记住。
    Xuéguò de dōngxī, yào duō liànxí cáinéng jì zhù.
  • 同学们,下面我们开始做练习。
    Tóngxuémen, xiàmiàn wǒmen kāishǐ zuò liànxí.
  • 学游泳光看是不行的,要练习。
    Xué yóuyǒng guāng kàn shì bùxíng de, yào liànxí.

Các từ chứa练, theo cấp độ HSK