Ý nghĩa và cách phát âm của 林

林
Ký tự giản thể / phồn thể

林 nét Việt

lín

  • rừng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 临 : ở gần
  • 亃 : mythical animal, said to have yellow body and white tail;
  • 冧 : (Cantonese) to topple; to collapse; to coax; flower bud;
  • 嶙 : ranges of hills;
  • 惏 : cold; frigid;
  • 淋 : vòi sen
  • 潾 : clear (as of water);
  • 獜 : firefly;
  • 琳 : gem;
  • 璘 : luster of gem;
  • 痳 : hernia; urinary hesitancy; erroneous variant of 痲[ma2];
  • 瞵 : to stare at;
  • 磷 : phosphorus (chemistry);
  • 粦 : Monkey
  • 粼 : clear (as of water);
  • 辚 : rumbling of wheels;
  • 遴 : (literary) to select;
  • 邻 : liền kề
  • 鏻 : phosphonium;
  • 霖 : continued rain;
  • 鳞 : scales (of fish);
  • 麟 : female unicorn; see 麒麟;

Các câu ví dụ với 林

  • 森林着活泼了。
    Sēnlínzhe huópōle.
  • 他在森林里迷路了。
    Tā zài sēnlín lǐ mílùle.
  • 山上有一大片森林。
    Shānshàng yǒuyī dàpiàn sēnlín.
  • 在森林里吸烟很危险,容易着火。
    Zài sēnlín lǐ xīyān hěn wéixiǎn, róngyì zháohuǒ.
  • 学校周围有一大片森林。
    Xuéxiào zhōuwéi yǒu yī dàpiàn sēnlín.

Các từ chứa林, theo cấp độ HSK