Ý nghĩa và cách phát âm của 泉

泉
Ký tự giản thể / phồn thể

泉 nét Việt

quán

  • mùa xuân

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 佺 : immortal;
  • 全 : tất cả
  • 惓 : earnest;
  • 拳 : nắm tay
  • 权 : đúng
  • 牷 : one-color bullock;
  • 瑔 : jade; shell;
  • 痊 : to recover (from illness);
  • 筌 : bamboo fish trap;
  • 荃 : (fragrant plant);
  • 蜷 : to curl up (like a scroll); to huddle; Melania libertina; wriggle (as a worm);
  • 蠸 : Aulacophora femoralis;
  • 诠 : to explain; to comment; to annotate;
  • 跧 : to curl up; to crouch;
  • 踡 : to curl up;
  • 辁 : limited (of talent or ability); (archaic) solid wheel (without spokes);
  • 醛 : aldehyde;
  • 铨 : to estimate; to select;
  • 颧 : cheek bones;
  • 鬈 : to curl; curled;

Các câu ví dụ với 泉

  • 我买了两瓶矿泉水。
    Wǒ mǎile liǎng píng kuàngquán shuǐ.

Các từ chứa泉, theo cấp độ HSK