Ý nghĩa và cách phát âm của 并

Ký tự đơn giản
Nhân vật truyền thống

并 nét Việt

bìng


HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau


Các câu ví dụ với 并

  • 你并不笨,只是需要更努力。
    Nǐ bìng bù bèn, zhǐshì xūyào gèng nǔlì.
  • 她很聪明,并且很努力。
    Tā hěn cōngmíng, bìngqiě hěn nǔlì.
  • 尽管我认识他很久了,但是并不了解。
    Jǐnguǎn wǒ rènshí tā hěnjiǔle, dànshì bìng bùliǎojiě.
  • 这个工作对他来说并不轻松。
    Zhège gōngzuò duì tā lái shuō bìng bù qīngsōng.
  • 这只是我的估计,并不确定。
    Zhè zhǐshì wǒ de gūjì, bìng bù quèdìng.

Các từ chứa并, theo cấp độ HSK