Ý nghĩa và cách phát âm của 牙

牙
Ký tự giản thể / phồn thể

牙 nét Việt

yá

  • răng

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • 伢 : (dialect) child;
  • 厓 : old form of 崖 (cliff) and 涯 (bank);
  • 崖 : vách đá
  • 枒 : the coconut tree; rim;
  • 涯 : border; horizon; shore;
  • 玡 : used in place names; see 瑯琊山|琅玡山[Lang2 ya2 shan1];
  • 睚 : corner of the eye; to stare;
  • 芽 : chồi non
  • 蚜 : aphis;
  • 衙 : office; yamen 衙門|衙门;

Các câu ví dụ với 牙

  • 睡觉前要刷牙。
    Shuìjiào qián yào shuāyá.
  • 牙膏用完了,明天去买吧。
    Yágāo yòng wánliǎo, míngtiān qù mǎi ba.

Các từ chứa牙, theo cấp độ HSK